Page 38 - (VietnamReport) Báo cáo Sách trắng Kinh tế Việt Nam 2026_Kiến tạo giá trị khác biệt-Mở lỗi khát vọng vươn tầm
P. 38

ResHAPING MARkeTs – CReATING VAlUe                                                                                                                       Định hình thị trường – Kiến tạo giá trị







            TPDN (tăng 61% năm 2021) – thì đợt điều chỉnh năm  corporate bond issuance increased from a low of VND
            2022 (-64%) đã tái thiết lập lại nền tảng thị trường  269.5  trillion  in  2022  to  VND  338.9  trillion  in  2023
            theo hướng minh bạch và bền vững hơn. Chu kỳ phục  (+26%),  VND  472.0  trillion  in  2024  (+39%),  and
            hồi từ 2023 đến nay vì vậy mang tính an toàn, bền  approximately VND 574.6 trillion in 2025 (+22%). In
            vững hơn, không chỉ là mở rộng quy mô. (Hình 7)  parallel, the government bond market has maintained
                                                            a  steady  upward  trajectory,  reaching  around  VND
               Một đặc điểm đáng chú ý trong cấu trúc thị trường  371.5  trillion  in  2025.  These  developments  indicate
            là vai trò ngày càng lớn của khu vực ngân hàng. Tỷ  that the bond market is gradually regaining its role as
            trọng  phát  hành  TPDN  của  nhóm  ngân  hàng  chiếm  a key medium- and long-term capital channel follow-
            khoảng 65–67% trong giai đoạn 2024–2025, phản ánh  ing a period of regulatory tightening and confidence
            nhu cầu tăng vốn cấp 2 và bổ sung nguồn vốn trung  restoration. While the 2020–2021 period was charac-
            – dài hạn nhằm đáp ứng các chuẩn mực an toàn vốn.  terized by rapid expansion – particularly in corporate
            Trong khi đó, tỷ trọng phát hành TPDN ở lĩnh vực bất  bonds  (up  61%  in  2021)  –  the  sharp  contraction  in
            động sản đứng thứ 2, khoảng 21–23%. Đây là hai lĩnh  2022 (-64%) helped reset the market on a more trans-




            Hình 7: GIÁ TRị VÀ Cơ CấU PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU
            Figure 7: BOND ISSUANCE VALUE AND COMPOSITION

                                   GIÁ TRỊ PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU / BOND ISSUANCE VALUE
             800.0          110%                                                     120%
             700.0                                                                   100%
                                     64%                                             80%
             600.0                             61%
                                                                                     60%
                                     42%                      39%      39%
             500.0
                  37%                                                          22%   40%
             400.0         19%                                  26%                  20%
                  4%                       -2%                      11%       12%
             300.0                                                                   0%
                                                    -33%                             -20%
             200.0
                                                                                     -40%
             100.0
                                                                                     -60%
                                                     -64%
              0.0                                                                    -80%
                   2018     2019    2020     2021    2022     2023     2024    2025
                    TPCP /          TPDN /           TPCP (YoY) /         TPDN (YoY) /
                    Government bonds  Corporate bonds  Government bonds (YoY)  Corporate bonds (YoY)


                              CƠ CẤU PHÁT HÀNH TPDN THEO NGÀNH / CORPORATE BOND ISSUANCE BY SECTOR
              2025                    67%                              23%      3% 7%


              2024                   65%                             21%     2% 12%

                     Ngân hàng / Banking  Bất động sản / Real estate  Chứng khoán / Securities  Khác / Others

            Nguồn: VBMA, Vietnam Report tổng hợp
            Source: VBMA, compiled by Vietnam Report

            64
   33   34   35   36   37   38   39   40   41   42   43