Page 43 - (VietnamReport) Báo cáo Sách trắng Kinh tế Việt Nam 2026_Kiến tạo giá trị khác biệt-Mở lỗi khát vọng vươn tầm
P. 43

ResHAPING MARkeTs – CReATING VAlUe                  Định hình thị trường – Kiến tạo giá trị







            rệt, từ mức dưới 50% giai đoạn 2017 lên trên 70%  reflecting actual capital inflows into the economy – has
            trong các năm gần đây, cho thấy chất lượng và tính  steadily increased, from about USD 15.8 billion in 2016
            khả thi của các dự án FDI ngày càng được nâng cao.  to USD 27.6 billion in 2025. The disbursement rate rel-
            (Hình 10)                                       ative  to  registered  capital  has  also  improved  signifi-
                                                            cantly, rising from below 50% in 2017 to over 70% in
               Không giống các dòng vốn mang tính chu kỳ cao  recent years, indicating enhanced project quality and
            như tín dụng hay đầu tư công, FDI có đặc điểm ổn  feasibility. (Figure 10)
            định hơn và không chỉ đơn thuần là mở rộng quy mô
            mà gắn với các quyết định đầu tư dài hạn. Điều này  Unlike highly cyclical capital flows such as credit or
            đặc biệt quan trọng trong bối cảnh nền kinh tế cần  public investment, FDI is inherently more stable and
            nguồn vốn trung và dài hạn để duy trì tăng trưởng  associated with long-term investment decisions rather
            cao. Đồng thời, FDI không chỉ bổ sung vốn mà còn  than short-term expansion. This characteristic is par-
            mang theo công nghệ, năng lực quản trị và khả năng  ticularly  important  in  a  context  where  the  economy
            kết nối với chuỗi giá trị toàn cầu. Thực tế cho thấy  requires  medium-  and  long-term  capital  to  sustain
            khu vực FDI đang đóng vai trò chi phối trong hoạt  high growth. Moreover, FDI contributes not only finan-
            động xuất khẩu, đặc biệt ở các ngành công nghiệp  cial resources but also technology transfer, manageri-
            chế biến chế tạo. Đây là yếu tố then chốt giúp Việt  al expertise, and integration into global value chains.
            Nam duy trì thặng dư thương mại, dù khu vực doanh  In  practice,  the  FDI  sector  plays  a  dominant  role  in
            nghiệp trong nước vẫn còn hạn chế về năng lực cạnh  export  activities,  especially  in  manufacturing  indus-
            tranh. Tuy nhiên, điều này cũng phản ánh một vấn  tries. This has been a key factor enabling Vietnam to
            đề cấu trúc: mức độ lan tỏa từ khu vực FDI sang khu  maintain a trade surplus, despite the relatively limited
            vực nội địa còn hạn chế, khiến nền kinh tế vẫn phụ  competitiveness  of  the  domestic  enterprise  sector.
            thuộc đáng kể vào khu vực vốn ngoại.            However,  this  also  highlights  a  structural  issue:  the




            Hình 10: DòNG VốN FDI ĐăNG Ký VÀ THựC HIệN
            Figure 10: REGISTERED AND REALIzED FDI

              45,000                                                                       90.0%
                                                               80.8%
              40,000                                                                 71.9%   80.0%
                                                 70.0%
              35,000  64.8%                             63.4%         63.3%   66.3%        70.0%
              30,000              53.9%   53.6%                                            60.0%
                           49.2%
              25,000                                                                       50.0%
              20,000                                                                       40.0%
              15,000         35,602     35,466     38,019     31,153     36,608     38,226     25,351     38,420     27,620    30.0%
                      24,373     15,800     17,500     19,100     20,380     19,980     19,740
              10,000                               28,530        27,718     22,396     23,183    20.0%
               5,000                                                                       10.0%
                  -                                                                        0.0%
                    2016    2017   2018   2019   2020   2021   2022   2023    2024   2025

                     FDI đăng ký / Registered FDI  FDI thực hiện / Realized FDI  % thực hiện / Realization rate (%)

            Nguồn: Cục Thống kê, Vietnam Report tổng hợp
            Source: National Statistics Office, compiled by Vietnam Report

                                                                                                     69
   38   39   40   41   42   43   44   45   46   47   48