Page 41 - (VietnamReport) Báo cáo Sách trắng Kinh tế Việt Nam 2026_Kiến tạo giá trị khác biệt-Mở lỗi khát vọng vươn tầm
P. 41

ResHAPING MARkeTs – CReATING VAlUe                  Định hình thị trường – Kiến tạo giá trị











            Hình 8: VốN HÓA THị TRưỜNG Cổ PHIẾU VIệT NAM
            Figure 8: VIETNAM STOCK MARKET CAPITALIzATION

             12,000                                    91.5%                              100.0%
                            80.3%                                                  78.8%
                                                                                          80.0%
             10,000
                                              65.8%                        62.3%
                          55.8%   56.5%  56.9%                       57.5%                60.0%
             8,000                                     46.7%
                                                              54.3%                  41.1%
                37.2%                                                                     40.0%
             6,000
                   34.6%                      20.8%                  13.6%  20.8%
                                        10.7%                                             20.0%
                              12.7%
             4,000
                                                                                          0.0%

             2,000
                                                                                          -20.0%
                                                           -32.7%
                0                                                                         -40.0%
                    2016    2018    2019    2020    2021    2022    2023    2024    2025

                          HOSE      HNX       UPCoM      Tăng trưởng / Growth  % GDP
            Nguồn: UBCKNN, Vietnam Report tổng hợp
            Source: State Securities Commission of Vietnam, compiled by Vietnam Report




            Hình 9: GIÁ TRị GIAO DịCH CủA NHÀ ĐẦU Tư NướC NGOÀI
            Figure 9: FOREIGN INVESTORS’ TRADING VALUE


              800.0
              600.0
              400.0
              200.0
               0.0
                    -4.2   28.9  44.1   7.4   -18.3  -60.7  30.8  -22.1                -31.6
             -200.0                                                      -92.5  -120.9

             -400.0
             -600.0
             -800.0
            -1000.0
                    2016   2017  2018   2019   2020  2021   2022   2023   2024  2025  Q1.2026

                               Giá trị mua / Buy value  Giá trị bán / Sell value  Giá trị ròng / Net buying
            Nguồn: Vietstock
            Source: Vietstock

                                                                                                     67
   36   37   38   39   40   41   42   43   44   45   46