Page 4 - (VietnamReport) Báo cáo Sách trắng Kinh tế Việt Nam 2026_Kiến tạo giá trị khác biệt-Mở lỗi khát vọng vươn tầm
P. 4
ResHAPING MARkeTs – CReATING VAlUe
MỤC LỤC HÌNH VẼ VÀ BẢNG BIỂU / INDEX OF FIGURES AND TABLES
TÊN HÌNH VẼ / FIGURES TRANG / PAGE
Hình 1: Mô hình Đường cong nụ cười trong chuỗi giá trị toàn cầu 42
Figure 1: The Smiling Curve model in global value chains
Hình 2: Mức độ tác động của AI đến lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp trong 1 năm tới 46
Figure 2: Impact of AI on business functions across industries in the next 12 months
Hình 3: Tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội 57
Figure 3: Total Social Investment Capital
Hình 4: Kế hoạch và giải ngân vốn đầu tư công 59
Figure 4: Public Investment Plan and Disbursement
Hình 5: Thu-chi ngân sách Nhà nước 60
Figure 5: State Budget Revenue and Expenditure
Hình 6: Tổng tiền gửi và dư nợ tín dụng 62
Figure 6: Total Deposits and Outstanding Credit
Hình 7: Giá trị và cơ cấu phát hành trái phiếu 64
Figure 7: Bond Issuance Value and Composition
Hình 8: Vốn hóa thị trường cổ phiếu Việt Nam 67
Figure 8: Vietnam Stock Market Capitalization
Hình 9: Giá trị giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài 67
Figure 9: Foreign Investors’ Trading Value
Hình 10: Dòng vốn FDI đăng ký và thực hiện 69
Figure 10: Registered and Realized FDI
Hình 11: Nguồn cung nhà ở giai đoạn Q1/2023 - Q4/2025 78
Figure 11: Housing supply from Q1/2023 to Q4/2025
Hình 12: Tổng lượng giao dịch căn hộ chung cư, nhà ở riêng lẻ và đất nền giai đoạn Q1.2022 – Q4.2025 79
Figure 12: Total transactions of apartments, individual houses and land plots from Q1/2022 to Q4/2025
Hình 13: Biến động một số chỉ tiêu kinh doanh của doanh nghiệp bất động sản năm 2024-2025 80
Figure 13: Changes in selected financial indicators of real estate companies, 2024–2025
Hình 14: Nguồn cung nhà ở xã hội lũy kế đến năm 2025 và mục tiêu đến năm 2030 86
Figure 14: Cumulative social housing supply to 2025 and targets to 2030
Hình 15: Top 5 chiến lược ưu tiên của doanh nghiệp VLXD năm 2026 105
Figure 15: Top 5 Priority strategies of Building Materials Enterprises in 2026
Hình 16: Top 5 chủ đề xuất hiện nhiều nhất trên truyền thông giai đoạn 2022-2026 107
Figure 16: Top 5 Most Frequently Covered Media Topics from 2022 to 2026
TÊN BẢNG BIỂU / TABLES TRANG / PAGE
Bảng 1: So sánh các chỉ tiêu tăng trưởng then chốt tại mức thu nhập bình quân đầu người 5.000 USD 40
Table 1: Benchmarking key growth indicators at $5,000 GDP per capita
DANH SÁCH TỪ VIẾT TẮT / ABBREVIATIONS
AI Trí tuệ nhân tạo / Artificial Intelligence
CAR Tỷ lệ an toàn vốn / Capital Adequacy Ratio
CBAM Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon / Carbon Border Adjustment Mechanism
EU Liên minh châu Âu / European Union
FDI Đầu tư trực tiếp nước ngoài / Foreign Direct Investment
FEED Thiết kế kỹ thuật tổng thể / Front-End Engineering Design
GDP Tổng sản phẩm quốc nội / Gross Domestic Product
ICOR Hệ số sử dụng vốn / Incremental Capital-Output Ratio
IPO Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng / Initial Public Offering
LNG Khí tự nhiên hóa lỏng / Liquefied Natural Gas
PPP Đối tác công tư / Public-Private Partnership
R&D Nghiên cứu và phát triển / Research and Development
TFP Năng suất các nhân tố tổng hợp / Total Factor Productivity
30

